(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَسَامِحٌ
B2
صِفَة (مُذَكَّر) س - - - م - - - ح Đời sống hàng ngày, Xã hội

مُتَسَامِحٌ

mutasāmiḥ
khoan dung
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ يَتَقَبَّلُ اخْتِلَافَ الْآخَرِينَ وَآرَاءَهُمْ وَسُلُوكِيَّاتِهِمْ دُونَ إِبْدَاءِ اعْتِرَاضٍ شَدِيدٍ.

Tiếng Việt

Có thái độ sẵn sàng chấp nhận sự tồn tại của các ý kiến hoặc hành vi mà một người không nhất thiết phải đồng ý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ نَكُونَ مُتَسَامِحِينَ مَعَ بَعْضِنَا الْبَعْضِ."

    "Chúng ta phải khoan dung với nhau."

  • "إِنَّهُ شَخْصٌ مُتَسَامِحٌ جِدًّا يَتَقَبَّلُ كُلَّ الْآرَاءِ."

    "Anh ấy là một người rất khoan dung, chấp nhận mọi ý kiến."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَلِيمٌ (khoan dung, kiên nhẫn) سَمْحٌ (rộng lượng, khoan dung)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-م-ح. Là một tính từ, nó thay đổi theo giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Dạng giống cái là مُتَسَامِحَةٌ (mutasāmiḥah). Dạng số nhiều giống đực là مُتَسَامِحُونَ (mutasāmiḥūna), là số nhiều nguyên cách (Sound Masculine Plural). Dạng số nhiều giống cái là مُتَسَامِحَاتٌ (mutasāmiḥātun), là số nhiều nguyên cách (Sound Feminine Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَسَامِحَةٌ
mutasāmiḥatun
Plural (Jama') مُتَسَامِحُونَ
mutasāmiḥūna
Elative (Comparative) أَسْمَحُ
asmaḥu
(Vị trí vocab_tab4_inline)