(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَعَجْرِف
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ع - - ج - - ر - - ف Tâm lý học, Hành vi con người

مُتَعَجْرِف

mutaʿajrif
tự cao tự đại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص مغرور ومتكبر

Tiếng Việt

Quá tự cao tự đại hoặc quá tập trung vào bản thân; tự cho mình là trung tâm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ شَخْصٌ مُتَعَجْرِفٌ لَا يُحِبُّ أَنْ يَسْتَمِعَ إِلَى آرَاءِ الْآخَرِينَ."

    "Anh ta là một người tự cao tự đại, không thích lắng nghe ý kiến của người khác."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَكَبِّر (Kiêu căng) مَغْرُور (Tự phụ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ع-ج-ر | Diễn tả người quá tự cao, hợm hĩnh, và cho mình là trung tâm. Lưu ý về giống (Masculine).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَعَجْرِفَة
"هِيَ مُتَعَجْرِفَةٌ فِي كَلامِهَا."
Cô ấy kiêu ngạo trong lời nói của mình.
Plural (Jama') مُتَعَجْرِفُونَ
"هُم مُتَعَجْرِفُونَ فِي تَعَامُلِهِمْ مَعَ الآخَرِينَ."
Họ kiêu ngạo trong cách đối xử với người khác.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَعَجْرُفًا
"هُوَ أَكْثَرُ تَعَجْرُفًا مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ta kiêu ngạo hơn những người khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "رَأَيْتُ رَجُلاً مُتَعَجْرِفًا فِي السُّوقِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông kiêu ngạo trên chợ.
    مُتَعَجْرِفًا: صِفَة (tính từ) cho رَجُلاً (người đàn ông), ở trạng thái النَّصْب (Nasb) vì رَجُلاً là مَفْعُول بِهِ (tân ngữ).
  • "لَا تُصَاحِبْ شَخْصًا مُتَعَجْرِفًا."
    Đừng kết bạn với một người kiêu ngạo.
    مُتَعَجْرِفًا: صِفَة (tính từ) cho شَخْصًا (người), ở trạng thái النَّصْب (Nasb) vì شَخْصًا là مَفْعُول بِهِ (tân ngữ).
  • "اَلْمُدِيرُ الْمُتَعَجْرِفُ لَا يُحِبُّهُ أَحَدٌ."
    Không ai thích người quản lý kiêu ngạo.
    اَلْمُتَعَجْرِفُ: صِفَة (tính từ) cho اَلْمُدِيرُ (người quản lý), ở trạng thái الرَّفْع (Raf') vì اَلْمُدِيرُ là مُبْتَدَأ (chủ ngữ) trong câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)