(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَعَصِّب
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ع - - ص - - ب Tính cách/Mô tả chung

مُتَعَصِّب

mutaʿaṣṣib
không khoan dung
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير متسامح أو متفهم لوجهات نظر الآخرين

Tiếng Việt

Không sẵn lòng tha thứ; không thể hiện sự thông cảm hoặc khoan dung.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ شَخْصٌ مُتَعَصِّب لِرَأْيِهِ."

    "Anh ta là một người cố chấp với ý kiến của mình."

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ع-ص-ب | Giải thích: Thường dùng để mô tả người không chấp nhận ý kiến hoặc niềm tin khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَعَصِّبَة
"هِيَ مُتَعَصِّبَةٌ لِرَأْيِهَا."
Cô ấy cố chấp với ý kiến của mình.
Plural (Jama') مُتَعَصِّبُونَ
"هُمْ مُتَعَصِّبُونَ لِفِرْقَتِهِمْ."
Họ cuồng tín với đội của họ.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَعَصُّبًا
"هُوَ أَكْثَرُ تَعَصُّبًا مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ta cuồng tín hơn những người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)