مُتَعَلِّق
mutaʿalliq
bám víu
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص يعتمد عاطفياً على الآخرين بشكل كبير ويحتاج إلى دعمهم المستمر
Tiếng Việt
Có sự phụ thuộc tình cảm mạnh mẽ; có xu hướng luôn ở gần ai đó để được hỗ trợ tình cảm, yêu thương hoặc chú ý, đặc biệt theo cách gây khó chịu hoặc không được chào đón.
Ví dụ (Amthilah)
-
"إِنَّهُ شَخْصٌ مُتَعَلِّقٌ بِوَالِدَتِهِ كَثِيرًا."
"Anh ấy là một người rất bám víu vào mẹ mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ل-ق (ʿ-l-q) | Nghĩa gốc của gốc từ này liên quan đến sự treo, gắn bó, hoặc liên kết. Trong trường hợp này, nó ám chỉ sự gắn bó về mặt cảm xúc. Lưu ý rằng tính từ trong tiếng Ả Rập phải phù hợp về giống với danh từ mà nó bổ nghĩa.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَعَلِّقَة |
"الْمَسْأَلَةُ مُتَعَلِّقَةٌ بِالْأَمْنِ الْقَوْمِيِّ."
Vấn đề liên quan đến an ninh quốc gia.
|
| Plural (Jama') | مُتَعَلِّقُونَ |
"الْمُتَظَاهِرُونَ مُتَعَلِّقُونَ بِالْحُصُولِ عَلَى حُقُوقِهِمْ."
Những người biểu tình mong muốn có được quyền của họ.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَعَلُّقًا |
"هُوَ أَكْثَرُ تَعَلُّقًا بِالرَّسْمِ مِنَ الرِّيَاضَةِ."
Anh ấy thích vẽ hơn là chơi thể thao.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
