مُتَقَطِّعٌ
mutaqaṭṭiʿun
không liên tục
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير مستمر، منفصل، به فجوات أو انقطاعات
Tiếng Việt
Không liên tục; bị tách rời; có khoảng trống hoặc gián đoạn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الْحَدِيثُ مُتَقَطِّعًا بِسَبَبِ تَشْوِيشِ الْخَطِّ."
"Cuộc trò chuyện bị gián đoạn do đường truyền bị nhiễu."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-ط-ع | Số nhiều: مُتَقَطِّعُونَ (Sound Masculine Plural) / مُتَقَطِّعَاتٌ (Sound Feminine Plural) | Tính từ giống đực. Có thể dùng cho cả vật chất và trừu tượng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَقَطِّعَةٌ |
"كَانَتِ ٱلْأَمْطَارُ مُتَقَطِّعَةً طِوَالَ ٱلْيَوْمِ."
Mưa rơi rải rác suốt cả ngày.
|
| Plural (Jama') | مُتَقَطِّعُونَ |
"كَانَتِ ٱلْإِشَارَاتُ مُتَقَطِّعَةً عَلَى ٱلطَّرِيقِ."
Các tín hiệu bị gián đoạn trên đường.
|
| Elative (So sánh) | أَكْثَرُ تَقَطُّعًا |
"هَٰذِهِ ٱلْخِدْمَةُ أَكْثَرُ تَقَطُّعًا مِنَ ٱلْخِدْمَةِ ٱلْأُخْرَىٰ."
Dịch vụ này gián đoạn hơn dịch vụ kia.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
