(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَقَطِّعٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر ق - - ط - - ع Toán học, Khoa học máy tính, Địa lý

مُتَقَطِّعٌ

mutaqaṭṭiʿun
không liên tục
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير مستمر، منفصل، به فجوات أو انقطاعات

Tiếng Việt

Không liên tục; bị tách rời; có khoảng trống hoặc gián đoạn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الْحَدِيثُ مُتَقَطِّعًا بِسَبَبِ تَشْوِيشِ الْخَطِّ."

    "Cuộc trò chuyện bị gián đoạn do đường truyền bị nhiễu."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ط-ع | Số nhiều: مُتَقَطِّعُونَ (Sound Masculine Plural) / مُتَقَطِّعَاتٌ (Sound Feminine Plural) | Tính từ giống đực. Có thể dùng cho cả vật chất và trừu tượng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَقَطِّعَةٌ
"كَانَتِ ٱلْأَمْطَارُ مُتَقَطِّعَةً طِوَالَ ٱلْيَوْمِ."
Mưa rơi rải rác suốt cả ngày.
Plural (Jama') مُتَقَطِّعُونَ
"كَانَتِ ٱلْإِشَارَاتُ مُتَقَطِّعَةً عَلَى ٱلطَّرِيقِ."
Các tín hiệu bị gián đoạn trên đường.
Elative (So sánh) أَكْثَرُ تَقَطُّعًا
"هَٰذِهِ ٱلْخِدْمَةُ أَكْثَرُ تَقَطُّعًا مِنَ ٱلْخِدْمَةِ ٱلْأُخْرَىٰ."
Dịch vụ này gián đoạn hơn dịch vụ kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)