(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُنْفَصِلٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective Masculine) ف - - ص - - ل Toán học, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ học

مُنْفَصِلٌ

munfaṣilun
rời nhau
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غَيْرُ مُتَّصِلٍ أو مُرْتَبِطٍ بِشَكْلٍ كَامِل

Tiếng Việt

Không có bất kỳ sự kết nối hoặc mối quan hệ nào; hoàn toàn tách biệt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الدُّوَلُ مُنْفَصِلَةٌ سِيَاسِيًّا."

    "Các quốc gia tách biệt về mặt chính trị."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ص-ل | Số nhiều: مُنْفَصِلُونَ (Sound Plural) / مُنْفَصِلَاتٌ (Sound Plural Feminine). Tính từ giống đực, số nhiều đúng (Sound Plural) là 'مُنْفَصِلُونَ'. Cần chú ý sự hòa hợp giống (gender agreement) khi sử dụng tính từ này.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُنْفَصِلَةٌ
"الْغُرْفَةُ مُنْفَصِلَةٌ عَنِ الْمَبْنَى الرَّئِيسِيّ."
Căn phòng tách biệt khỏi tòa nhà chính.
Plural (Jama') مُنْفَصِلُونَ / مُنْفَصِلَاتٌ
"الْجَمَاعَاتُ الْمُنْفَصِلَةُ تُحَاوِلُ تَحْقِيقَ أَهْدَافِهَا."
Các nhóm ly khai đang cố gắng đạt được mục tiêu của họ.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ اِنْفِصَالًا
"هَذَا الْحَلُّ أَكْثَرُ اِنْفِصَالًا عَنِ الْمَشْكِلَةِ الرَّئِيسِيَّةِ."
Giải pháp này tách biệt hơn khỏi vấn đề chính.
(Vị trí vocab_tab4_inline)