(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَكَرِّرٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر Tổng quát

مُتَكَرِّرٌ

mutakarrirun
sự kiện thường xuyên
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يَحْدُثُ أَوْ يُفْعَلُ عِدَّةَ مَرَّاتٍ فِي فَتْرَةٍ قَصِيرَةٍ

Tiếng Việt

Xảy ra hoặc được thực hiện nhiều lần trong khoảng thời gian ngắn; thường xuyên, hay xảy ra.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ الْأَمْرَاضُ مُتَكَرِّرَةٌ فِي هَذَا الْمُجْتَمَعِ."

    "Những căn bệnh này thường xuyên xảy ra trong cộng đồng này."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ك-ر-ر | Gốc từ: k-r-r | Tính từ giống đực. Thường được sử dụng để mô tả những sự kiện hoặc hành động lặp đi lặp lại.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)