(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَمَاثِلٌ
B1
صِفَة (مُذَكَّر) م - - ث - - ل Đời sống hàng ngày, Học thuật

مُتَمَاثِلٌ

mutamāthilun
tương tự
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

له تشابه في الشكل أو الصفات أو الكمية، ولكنه ليس مطابقًا تمامًا

Tiếng Việt

Có sự tương đồng về hình thức, tính chất hoặc số lượng, nhưng không hoàn toàn giống nhau.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التصميمان مُتَمَاثِلَانِ تَقْرِيبًا."

    "Hai thiết kế gần như tương tự nhau."

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: مُتَمَاثِلُونَ (Sound Masculine Plural) | Có sự tương đồng nhưng không hoàn toàn giống nhau. Dùng để mô tả sự tương tự giữa hai hoặc nhiều đối tượng/khái niệm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَمَاثِلَةٌ
mutamāthilatun
Plural (Jama') مُتَمَاثِلُونَ
mutamāthilūna
Elative (Comparative) أَمْثَلُ
ʾamṯalu
(Vị trí vocab_tab4_inline)