مُتَمَرِّدٌ
mutamarridun
người nổi loạn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص يشارك في تمرد أو يعارض السلطة
Tiếng Việt
Người tham gia vào một cuộc nổi loạn; một kẻ nổi loạn chống lại chính quyền, đặc biệt là chính quyền hải quân hoặc quân sự.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانَ الجُنْدِيُّ مُتَمَرِّدًا عَلَى الأَوَامِرِ."
"Người lính đã nổi loạn chống lại các mệnh lệnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: م-ر-د | جمع: مُتَمَرِّدُونَ (Sound Masculine Plural) / مُتَمَرِّدِين (Sound Masculine Plural, accusative/genitive). Số nhiều được hình thành bằng cách thêm hậu tố -ُونَ hoặc -ِين.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مُتَمَرِّدٌ |
"هُوَ مُتَمَرِّدٌ عَلَى الْقَوَانِينِ." Anh ta là một người nổi loạn chống lại luật pháp. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مُتَمَرِّداً |
"رَأَيْتُ مُتَمَرِّداً فِي الشَّارِعِ." Tôi đã thấy một người nổi loạn trên đường phố. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مُتَمَرِّدٍ |
"تَحَدَّثْتُ إِلَى مُتَمَرِّدٍ." Tôi đã nói chuyện với một người nổi loạn. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مُتَمَرِّدُونَ |
Sound Masculine Plural "اَلْمُتَمَرِّدُونَ يُعَارِضُونَ الْحُكُومَةَ." Những người nổi loạn phản đối chính phủ. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều có quy tắc
-
"ظَهَرَ الْمُتَمَرِّدُ فِي الشَّارِعِ."Kẻ nổi loạn đã xuất hiện trên đường phố.الْمُتَمَرِّدُ là chủ ngữ (فاعل) nên có trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"قَبَضَتِ الشُّرْطَةُ عَلَى الْمُتَمَرِّدِينَ."Cảnh sát đã bắt giữ những kẻ nổi loạn.الْمُتَمَرِّدِينَ là tân ngữ (مفعول به) nên có trạng thái Nasb (منصوب), ở đây là الجمع السالم chỉ sự nhiều nên dấu hiệu Nasb là 'ياء'.
-
"تَحَدَّثَ الْإِمَامُ عَنِ الْمُتَمَرِّدِ."Imam đã nói về kẻ nổi loạn.الْمُتَمَرِّدِ là một danh từ theo sau giới từ (حرف جر) nên có trạng thái Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
