مُطِيعٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَنْ يَتَّبِعُ الْأَوَامِرَ وَيُذْعِنُ لِلْإِرَادَةِ بِسُهُولَةٍ.
Tiếng Việt
Sẵn sàng tuân theo quyền lực hoặc ý muốn của người khác; ngoan ngoãn vâng lời hoặc thụ động.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الطِّفْلُ مُطِيعٌ لِوَالِدَيْهِ وَيَتَّبِعُ تَعْلِيمَاتِهِمَا."
"Đứa trẻ vâng lời cha mẹ và làm theo chỉ dẫn của họ."
-
"يَجِبُ أَنْ يَكُونَ الْمُوَظَّفُ مُطِيعًا لِقَوَاعِدِ الشَّرِكَةِ."
"Nhân viên phải tuân thủ các quy tắc của công ty."
-
"هِيَ شَابَّةٌ مُطِيعَةٌ وَتُحِبُّ مُسَاعَدَةَ الْآخَرِينَ."
"Cô ấy là một cô gái ngoan ngoãn và thích giúp đỡ người khác."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ط-و-ع (ṭ-w-ʿ).
Dạng giống cái (Feminine): مُطِيعَةٌ (muṭīʿah).
Dạng số nhiều (Masculine Sound Plural): مُطِيعُونَ (muṭīʿūna) (trạng thái chủ ngữ) / مُطِيعِينَ (muṭīʿīna) (trạng thái tân ngữ/sở hữu).
Dạng số nhiều (Feminine Sound Plural): مُطِيعَاتٌ (muṭīʿātun).
Giải thích: Tính từ này dùng để mô tả người hoặc đôi khi vật sẵn sàng vâng lời, tuân thủ, hoặc phục tùng mệnh lệnh, ý muốn của người khác một cách ngoan ngoãn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُطِيعَةٌ |
muṭīʿatun
|
| Plural (Jama') | مُطِيعُونَ |
muṭīʿūna
|
| Elative (Comparative) | أَطْوَعُ |
aṭwaʿu
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"اَلْوَلَدُ الْمُطِيعُ مَحْبُوبٌ."Đứa trẻ ngoan được yêu quý.اَلْوَلَدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُطِيعُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (الرفع)
-
"رَأَيْتُ وَلَدًا مُطِيعًا."Tôi đã thấy một đứa trẻ ngoan.وَلَدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. مُطِيعًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (النصب)
-
"أَعْجَبَنِي الْوَلَدُ الْمُطِيعُ."Tôi ấn tượng với đứa trẻ ngoan.الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُطِيعُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (الرفع)
