مُتَنَاقِض
mutanāqiḍ
mâu thuẫn
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اسم الفاعل من الفعل 'تناقض': الذي يخالف أو يعارض شيئًا آخر.
Tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'contradict': khẳng định điều ngược lại hoặc đối lập; phủ nhận trực tiếp; ngụ ý điều ngược lại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هذا الكلام مُتَنَاقِض."
"Lời nói này mâu thuẫn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: n-q-ḍ | Số nhiều: مُتَنَاقِضُون (Sound Masculine Plural). Danh từ chủ động (active participle) chỉ người/vật mâu thuẫn, trái ngược.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"كَلاَمُهُ مُتَنَاقِضٌ مَعَ أَفْعَالِهِ."Lời nói của anh ấy mâu thuẫn với hành động của anh ấy.مُتَنَاقِضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"الْحُجَّةُ الْمُتَنَاقِضَةُ غَيْرُ مَقْبُولَةٍ."Lý lẽ mâu thuẫn thì không thể chấp nhận được.الْمُتَنَاقِضَةُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَا تَكُنْ مُتَنَاقِضًا فِي أَقْوَالِكَ وَأَفْعَالِكَ."Đừng mâu thuẫn trong lời nói và hành động của bạn.مُتَنَاقِضًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"كَلاَمُهُ مُتَنَاقِضٌ."Lời nói của anh ta mâu thuẫn.مُتَنَاقِضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf’).
-
"رَأَيْتُ رَجُلاً مُتَنَاقِضًا."Tôi đã thấy một người đàn ông mâu thuẫn.مُتَنَاقِضًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى شَخْصٍ مُتَنَاقِضٍ."Tôi đã nghe một người mâu thuẫn.مُتَنَاقِضٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
