(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَوَقِّفٌ
B1
اسم الفاعل (مذكر) General

مُتَوَقِّفٌ

mutawaqqifun
đang ngừng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الذي توقف عن فعل شيء

Tiếng Việt

Đang kết thúc hoặc ngừng làm điều gì đó; dừng một cái gì đó lại không cho tiếp tục.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْعَمَلُ مُتَوَقِّفٌ بِسَبَبِ الْإِضْرَابِ."

    "Công việc đang bị đình trệ do cuộc đình công."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و ق ف | Dạng số nhiều: مُتَوَقِّفُونَ (Sound Plural). Từ này là Danh từ chỉ người đang thực hiện hành động 'dừng lại'. Lưu ý sự khác biệt giữa 'تَوَقَّفَ' (tawaqqafa - dừng lại, động từ) và 'مُتَوَقِّفٌ' (mutawaqqifun - người/vật đang dừng lại, danh từ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْوَلَدُ مُتَوَقِّفٌ عَنِ اللَّعِبِ."
    Cậu bé đã ngừng chơi.
    مُتَوَقِّفٌ là خبر (chủ ngữ bổ nghĩa) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó mô tả trạng thái của chủ ngữ (الْوَلَدُ).
  • "رَأَيْتُ رَجُلًا مُتَوَقِّفًا فِي الشَّارِعِ."
    Tôi thấy một người đàn ông dừng lại trên đường.
    مُتَوَقِّفًا là حال (trạng thái) cho رَجُلًا (người đàn ông), ở dạng منصوب (Nasb) vì nó mô tả trạng thái của người đàn ông khi được nhìn thấy.
  • "هَذَا الْمَكَانُ مُتَوَقَّفٌ لِلْحَافِلَاتِ."
    Địa điểm này là nơi dừng cho xe buýt.
    مُتَوَقَّفٌ là خبر (chủ ngữ bổ nghĩa) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó mô tả trạng thái của chủ ngữ (الْمَكَانُ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْوَلَدُ مُتَوَقِّفٌ عَنِ اللَّعِبِ."
    Cậu bé đã dừng chơi.
    مُتَوَقِّفٌ là خبر (vị ngữ), مرفوع (Raf') vì là خبر cho مبتدأ (chủ ngữ) اَلْوَلَدُ.
  • "رَأَيْتُ رَجُلاً مُتَوَقِّفًا عِنْدَ الْمَحَطَّةِ."
    Tôi thấy một người đàn ông đang dừng lại ở nhà ga.
    مُتَوَقِّفًا là حال (trạng ngữ chỉ tình trạng), منصوب (Nasb) vì mô tả trạng thái của رَجُلاً.
  • "اَلْجُنْدِيُّ مُتَوَقِّفٌ أَمَامَ الْبَابِ."
    Người lính đang đứng gác trước cửa.
    مُتَوَقِّفٌ là خبر (vị ngữ), مرفوع (Raf') vì là خبر cho مبتدأ (chủ ngữ) اَلْجُنْدِيُّ.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْجُنْدِيُّ مُتَوَقِّفٌ عَنِ الْحَرَكَةِ."
    Người lính dừng di chuyển.
    مُتَوَقِّفٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْجُنْدِيُّ, ở trạng thái مرفوع (Raf') vì là danh từ đứng đầu câu.
  • "رَأَيْتُ مُتَوَقِّفًا عِنْدَ الْمَحَطَّةِ."
    Tôi thấy một người đang dừng lại ở trạm.
    مُتَوَقِّفًا là مفعول به (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ, ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó bị tác động bởi hành động 'thấy'.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْمُتَوَقِّفِينَ فِي الشَّارِعِ."
    Tôi chào những người đang dừng lại trên đường.
    اَلْمُتَوَقِّفِينَ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) bởi عَلَى, ở trạng thái مجرور (Jarr) vì đi sau giới từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)