(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَعَطِّلٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) ع - َ - ط - ّ - َ - ل - َ Công nghệ, Kỹ thuật

مُتَعَطِّلٌ

mutaʿaṭṭilun
bị trục trặc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غَيْرُ قَادِرٍ عَلَى الْعَمَلِ بِشَكْلٍ صَحِيح

Tiếng Việt

Không hoạt động đúng cách, bị trục trặc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْحَاسُوبُ مُتَعَطِّلٌ."

    "Máy tính bị trục trặc."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ط-ل | Nghĩa: Không hoạt động đúng cách; hỏng hóc (chỉ vật). Lưu ý: Dùng cho giống đực. Dạng giống cái là مُتَعَطِّلَةٌ (mutaʿaṭṭilatun).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَعَطِّلَةٌ
"الآلَةُ مُتَعَطِّلَةٌ."
Cái máy bị hỏng.
Plural (Jama') مُتَعَطِّلُونَ
"العُمَّالُ مُتَعَطِّلُونَ عَنِ العَمَلِ."
Công nhân thất nghiệp.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَعَطُّلًا
"هَذِهِ الآلَةُ أَكْثَرُ تَعَطُّلًا مِنَ الآلَةِ الأُخْرَى."
Cái máy này thường xuyên bị hỏng hơn cái máy kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)