(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَّصِلٌ
B1
اسم الفاعل (Masculine) Viễn thông/Dịch vụ khách hàng

مُتَّصِلٌ

muttaṣilun
người gọi điện thoại
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يجري مكالمة هاتفية.

Tiếng Việt

Những người thực hiện các cuộc gọi điện thoại, đặc biệt là đến một địa điểm cụ thể hoặc cho một mục đích cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْمُتَّصِلُ سَأَلَ عَنْ مَوْعِدِ اَلْاِجْتِمَاعِ."

    "Người gọi điện thoại đã hỏi về thời gian của cuộc họp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَكَلِّمٌ (Người nói, người gọi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ص-ل (w-ṣ-l) | Số nhiều: مُتَّصِلُونَ (muttaṣilūna) - Sound Masculine Plural | 'اسم الفاعل' (ism al-fāʿil) là danh từ chỉ người thực hiện hành động (active participle). Dạng số nhiều đúng quy tắc (sound plural) dành cho giống đực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْمُتَّصِلُ مُهَذَّبٌ."
    Người gọi (nam) lịch sự.
    اَلْمُتَّصِلُ là مبتدأ (chủ ngữ), trạng thái رفع (raf').
  • "رَأَيْتُ مُتَّصِلًا يَتَحَدَّثُ بِصَوْتٍ عَالٍ."
    Tôi thấy một người gọi (nam) nói chuyện lớn tiếng.
    مُتَّصِلًا là مفعول به (tân ngữ), trạng thái نصب (nasb).
  • "تَحَدَّثْتُ مَعَ مُتَّصِلٍ لَطِيفٍ."
    Tôi đã nói chuyện với một người gọi (nam) tử tế.
    مُتَّصِلٍ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối), trạng thái جر (jarr).
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ."
    Hai cậu bé đang chơi.
    اَلْوَلَدَانِ là مبتدأ (chủ ngữ) ở dạng số đôi ( المثنى ), trạng thái رفع (raf') bằng dấu 'ألف' (alif).
  • "رَأَيْتُ الْوَلَدَيْنِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai cậu bé trong vườn.
    اَلْوَلَدَيْنِ là مفعول به (tân ngữ) ở dạng số đôi ( المثنى ), trạng thái نصب (nasb) bằng dấu 'ياء' (yaa).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْوَلَدَيْنِ."
    Tôi đã chào hai cậu bé.
    اَلْوَلَدَيْنِ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) ở dạng số đôi ( المثنى ), trạng thái جر (jarr) bằng dấu 'ياء' (yaa).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْمُتَّصِلُ مُهَذَّبٌ."
    Người gọi điện thoại thì lịch sự.
    اَلْمُتَّصِلُ là مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái رفع (Raf').
  • "رَأَيْتُ مُتَّصِلًا يَتَحَدَّثُ بِصَوْتٍ عَالٍ."
    Tôi thấy một người gọi điện thoại nói chuyện lớn tiếng.
    مُتَّصِلًا là مفعول به (tân ngữ) và ở trạng thái نصب (Nasb).
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى الْمُتَّصِلِ بِاهْتِمَامٍ."
    Tôi đã lắng nghe người gọi điện thoại một cách chăm chú.
    الْمُتَّصِلِ là اسم مجرور (danh từ sau giới từ) và ở trạng thái جر (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)