مُحْتَقَرٌ
muḥtaqar
bị khinh bỉ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَنْ نُظِرَ إِلَيْهِ بِاحْتِقَار وَازْدِرَاء
Tiếng Việt
Bị khinh bỉ, bị coi thường, bị ghét bỏ; bị từ chối hoặc bác bỏ vì không xứng đáng được xem xét.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الشخص المحتقر غالبًا ما يشعر بالإحباط."
"Người bị khinh bỉ thường cảm thấy thất vọng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ق-ر | اسم المفعول يدل على من وقع عليه فعل الاحتقار. (Danh từ bị động, chỉ người hoặc vật bị khinh bỉ. Cần chú ý sự khác biệt giữa các dạng giống đực và giống cái).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مُحْتَقَرٌ |
"اَلْمُحْتَقَرُّ مَظْلُومٌ" Người bị khinh miệt là người bị áp bức. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مُحْتَقَرًا |
"رَأَيْتُ مُحْتَقَرًا فِي الشَّارِعِ" Tôi đã thấy một người bị khinh miệt trên đường phố. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مُحْتَقَرٍ |
"تَحَدَّثْتُ عَنْ مُحْتَقَرٍ" Tôi đã nói về một người bị khinh miệt. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مُحْتَقَرُونَ |
Sound Masculine Plural "اَلْمُحْتَقَرُونَ يُطَالِبُونَ بِحُقُوقِهِمْ" Những người bị khinh miệt đang đòi quyền lợi của họ. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"هَذَا الرَّجُلُ مُحْتَقَرٌ مِنَ النَّاسِ."Người đàn ông này bị mọi người khinh bỉ.مُحْتَقَرٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Mubtada' là 'الرَّجُلُ', 'مُحْتَقَرٌ' là Khabar, ở trạng thái Raf' và mang dấu الضمة.)
-
"لَا تَكُنْ مُحْتَقَرًا فِي عُيُونِ الْآخَرِينَ."Đừng trở nên bị coi thường trong mắt người khác.مُحْتَقَرًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. ('تَكُنْ' là فعل ناقص, 'مُحْتَقَرًا' là Khabar của 'تَكُنْ', ở trạng thái Nasb và mang dấu الفتحة.)
-
"الْمُجْتَمَعُ لَا يَرْغَبُ فِي شَخْصٍ مُحْتَقَرٍ."Xã hội không mong muốn một người bị khinh bỉ.مُحْتَقَرٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. ('شَخْصٍ' là Danh từ được mô tả, 'مُحْتَقَرٍ' là tính từ, ở trạng thái Jarr và mang dấu الكسرة.)
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của học sinh thì mới.'كِتَابُ الطَّالِبِ' là الإضافة. 'كِتَابُ' là المُضَافُ, 'الطَّالِبِ' là المُضَافُ إِلَيْهِ. 'الطَّالِبِ' luôn ở trạng thái Jarr.
-
"بَابُ الْمَدْرَسَةِ مُغْلَقٌ."Cổng trường đóng.'بَابُ الْمَدْرَسَةِ' là الإضافة. 'بَابُ' là المُضَافُ, 'الْمَدْرَسَةِ' là المُضَافُ إِلَيْهِ. 'الْمَدْرَسَةِ' luôn ở trạng thái Jarr.
-
"سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."Chiếc xe của giám đốc thì sang trọng.'سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ' là الإضافة. 'سَيَّارَةُ' là المُضَافُ, 'الْمُدِيرِ' là المُضَافُ إِلَيْهِ. 'الْمُدِيرِ' luôn ở trạng thái Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
