مُخَالِفٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشَّخْصُ الَّذِي لَا يَتَّبِعُ الْأَفْكَارَ أَوِ السُّلُوكِيَّاتِ الْمُتَعَارَفَ عَلَيْهَا أَوِ الشَّائِعَةَ.
Tiếng Việt
Người không tuân thủ những ý tưởng hoặc hành vi thông thường, phổ biến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ دَائِمًا مُخَالِفًا لِلْآرَاءِ الشَّائِعَةِ."
"Anh ấy luôn là người đi ngược lại những quan điểm phổ biến."
-
"الشَّخْصُ الْمُخَالِفُ قَدْ يَجْلِبُ أَفْكَارًا جَدِيدَةً لِلْمُجْتَمَعِ."
"Người đi ngược lại số đông có thể mang lại những ý tưởng mới cho xã hội."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ل-ف (kh-l-f).
Số nhiều: مُخَالِفُونَ (mukhālifūna) - Đây là dạng số nhiều nguyên vẹn giống đực (جمع مذكر سالم). Dạng này được sử dụng khi danh từ ở trạng thái chủ cách (nominative). Ở trạng thái đối cách (accusative) hoặc sở cách (genitive), nó sẽ là مُخَالِفِينَ (mukhālifīna).
Giải thích: Từ này là một اسم فاعل (ism fā'il - phân từ chủ động) được sử dụng như một danh từ để chỉ người không tuân thủ, người chống đối hoặc người có ý kiến/hành vi khác biệt so với số đông.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | مُخَالِفَانِ |
mukhālifāni |
| Plural (Jama') | مُخَالِفُونَ |
mukhālifūna Sound Plural |
