مُتَكَيِّفٌ
mutakayyif
người có khả năng thích nghi tốt
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قَادِرٌ عَلَى التَّأَقْلُمِ وَالتَّكَيُّفِ مَعَ الظُّرُوفِ الْمُخْتَلِفَةِ
Tiếng Việt
Ổn định về mặt tinh thần và cảm xúc; có khả năng đối phó với những yêu cầu của cuộc sống hàng ngày.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَخْصٌ مُتَكَيِّفٌ جِدًّا مَعَ التَّغَيُّرَاتِ."
"Anh ấy là một người rất dễ thích nghi với những thay đổi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ك-ي-ف (k-y-f) | Giải thích: 'متكيف' (mutakayyif) dùng cho người đàn ông. Dạng giống cái là 'متكيفة' (mutakayyifa).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْجُنْدِيُّ مُتَكَيِّفٌ مَعَ الْحَرْبِ."Người lính thích nghi với chiến tranh.مُتَكَيِّفٌ là خبر (chủ ngữ bổ nghĩa) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْجُنْدِيُّ, ở trạng thái مرفوع (Raf').
-
"اَلْمُهَنْدِسُ الْمِعْمَارِيُّ مُتَكَيِّفٌ مَعَ التَّطَوُّرَاتِ التِّكْنُولُوجِيَّةِ."Kiến trúc sư thích nghi với những phát triển công nghệ.مُتَكَيِّفٌ là خبر (chủ ngữ bổ nghĩa) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْمُهَنْدِسُ, ở trạng thái مرفوع (Raf'). اَلْمِعْمَارِيُّ là نعت (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْمُهَنْدِسُ (danh từ).
-
"اَلْعَامِلُ فِي هٰذَا الْمَصْنَعِ مُتَكَيِّفٌ مَعَ سَاعَاتِ الْعَمَلِ الطَّوِيلَةِ."Người công nhân trong nhà máy này thích nghi với giờ làm việc dài.مُتَكَيِّفٌ là خبر (chủ ngữ bổ nghĩa) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْعَامِلُ, ở trạng thái مرفوع (Raf'). الطَّوِيلَةِ là نعت (tính từ) bổ nghĩa cho سَاعَاتِ الْعَمَلِ (danh từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
