مُخَطَّط
mukhattat
kẻ sọc
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
له خُطُوط
Tiếng Việt
có sọc, được trang trí bằng các sọc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَمِيصٌ مُخَطَّطٌ"
"Một chiếc áo sơ mi kẻ sọc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Giải thích: Mô tả vật có các đường kẻ sọc. Ví dụ, 'áo kẻ sọc' là 'قميص مُخَطَّط' (qamīs mukhattat).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُخَطَّطَة |
"هَذِهِ خَرِيطَةٌ مُخَطَّطَةٌ جَيِّدًا."
Đây là một bản đồ được quy hoạch tốt.
|
| Plural (Jama') | مُخَطَّطُونَ (Masculine), مُخَطَّطَات (Feminine) |
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُخَطَّطُونَ لِلْمَدِينَةِ الْجَدِيدَةِ."
Các kỹ sư đang lên kế hoạch cho thành phố mới.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَخْطِيطًا / أَشَدُّ تَخْطِيطًا |
"هَذَا اَلْمَشْرُوعُ أَكْثَرُ تَخْطِيطًا مِنَ اَلْمَشْرُوعِ اَلْآخَرِ."
Dự án này được lên kế hoạch tốt hơn dự án kia.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْقَمِيْصُ مُخَطَّطٌ."Chiếc áo sơ mi có sọc.مُخَطَّطٌ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْقَمِيْصُ (danh từ), ở thể رَفْع (Raf') vì اَلْقَمِيْصُ cũng ở thể رَفْع (chủ ngữ).
-
"رَأَيْتُ رَجُلًا مُخَطَّطًا."Tôi đã thấy một người đàn ông có sọc.مُخَطَّطًا là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho رَجُلًا (danh từ), ở thể نَصْب (Nasb) vì رَجُلًا cũng ở thể نَصْب (tân ngữ).
-
"نَظَرْتُ إِلَى جِدَارٍ مُخَطَّطٍ."Tôi đã nhìn vào một bức tường có sọc.مُخَطَّطٍ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho جِدَارٍ (danh từ), ở thể جَرّ (Jarr) vì جِدَارٍ cũng ở thể جَرّ (sau giới từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
