مُرِيحٌ
murīḥ
bữa tối thư giãn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صفة تصف شيئًا يوفر الراحة والاسترخاء
Tiếng Việt
Thoải mái, thư giãn; mang lại hoặc thúc đẩy sự thư giãn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَضَيْنَا أَمْسِيَةً مُرِيحَةً فِي الْمَنْزِلِ."
"Chúng tôi đã có một buổi tối thư giãn ở nhà."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: r-w-ḥ | Số nhiều: مُرِيحُونَ (Sound Plural) | Tính từ giống đực. Dùng để mô tả sự thoải mái, thư giãn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
