(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُرْعِبٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Kinh doanh, Quản lý nhân sự

مُرْعِبٌ

murʿib
môi trường làm việc đáng sợ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُخِيف، يُثِيرُ الرُّعْبَ والخَوْف

Tiếng Việt

Gây ra cảm giác sợ hãi hoặc thiếu tự tin; đáng sợ; hăm dọa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الْمَشْهَدُ مُرْعِبًا جِدًّا."

    "Cảnh tượng đó rất đáng sợ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُخِيفٌ (Đáng sợ) مُرَوِّعٌ (Kinh hoàng)

Addad

مُطْمَئِنّ (An tâm) آمِن (An toàn)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-ع-ب (r-ʿ-b) | Giải thích tiếng Việt: Tính từ miêu tả một cái gì đó gây ra cảm giác sợ hãi. Để chuyển sang giống cái, thêm 'ة' thành 'مُرْعِبَةٌ' (murʿibatun).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْفِيْلُمُ مُرْعِبٌ."
    Bộ phim thật đáng sợ.
    مُرْعِبٌ là صِفَةٌ (tính từ) ở thể رَفْع (Raf') bổ nghĩa cho اَلْفِيْلُمُ (chủ ngữ).
  • "شَاهَدْتُ قِصَّةً مُرْعِبَةً."
    Tôi đã xem một câu chuyện đáng sợ.
    مُرْعِبَةً là صِفَةٌ (tính từ) ở thể نَصْب (Nasb) bổ nghĩa cho قِصَّةً (tân ngữ).
  • "لاَ أُحِبُّ اَلْأَمَاكِنَ اَلْمُرْعِبَةَ."
    Tôi không thích những nơi đáng sợ.
    اَلْمُرْعِبَةَ là صِفَةٌ (tính từ) ở thể نَصْب (Nasb) bổ nghĩa cho اَلْأَمَاكِنَ (tân ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)