مُسَاعِدٌ
musāʿidun
phụ trợ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُقَدِّمُ مُسَاعَدَةً أَو دَعْمًا إِضَافِيًّا.
Tiếng Việt
Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ bổ sung.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْمُحَرِّكُ الْمُسَاعِدُ يُسَاعِدُ عَلَى تَعْزِيزِ الْأَدَاءِ."
"Động cơ phụ trợ giúp tăng cường hiệu suất."
-
"تَلْعَبُ الْقُوَّاتُ الْمُسَاعِدَةُ دَوْرًا مُهِمًّا فِي الْعَمَلِيَّةِ."
"Lực lượng phụ trợ đóng vai trò quan trọng trong chiến dịch."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-ع-د (s-ʿ-d).
Dạng giống cái (khi là tính từ): مُسَاعِدَةٌ (musāʿidatun).
Khi là danh từ (người trợ giúp, phụ tá): Giống đực số nhiều là مُسَاعِدُونَ (musāʿidūna - số nhiều âm thanh). Giống cái số nhiều là مُسَاعِدَاتٌ (musāʿidātun - số nhiều âm thanh).
Khi là tính từ, nó đồng ý về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُسَاعِدَةٌ |
musāʿidatun
|
| Plural (Jama') | مُسَاعِدُونَ |
musāʿidūna
|
| Elative (Comparative) | أَسْعَدُ |
asʿadu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
