(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسْتَهْتِرٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ه - َ - ت - َ - ر - َ Tâm lý học, Cảm xúc

مُسْتَهْتِرٌ

mustah'tir
ủy mị
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يتصرف بطريقة غير مسؤولة أو لا جدية، خاصة تحت تأثير الكحول أو مواد أخرى.

Tiếng Việt

Uỷ mị, đa cảm một cách thái quá, thường do say xỉn; sướt mướt, bi luỵ một cách giả tạo.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كانَ الرَّجُلُ مُسْتَهْتِرًا بِسَبَبِ شُرْبِ الخَمْرِ."

    "Người đàn ông đã trở nên ủy mị vì uống rượu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

جَادّ (Nghiêm túc) مَسْؤُول (Có trách nhiệm)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-ت-ر | Nghĩa: Người cư xử một cách vô trách nhiệm hoặc không nghiêm túc, đặc biệt là khi say rượu hoặc các chất khác. Nên tránh sử dụng từ này trong các văn cảnh trang trọng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُسْتَهْتِرَةٌ
mustah'tiratun
Plural (Jama') مُسْتَهْتِرُونَ
mustah'tirūna
Elative (Comparative) أَكْثَرُ اِسْتِهْتَارًا
ʾakṯaru istihṯāran

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "رَأَيْتُ شَابًّا مُسْتَهْتِرًا فِي الشَّارِع."
    Tôi đã thấy một chàng trai vô trách nhiệm trên đường phố.
    مُسْتَهْتِرًا là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho شَابًّا (danh từ), ở trạng thái Nasb vì شَابًّا cũng ở trạng thái Nasb (mạo từ رأيت).
  • "هُوَ رَجُلٌ مُسْتَهْتِرٌ لَا يَهْتَمُّ بِأُمُورِ الْحَيَاةِ."
    Anh ta là một người đàn ông vô trách nhiệm, không quan tâm đến những vấn đề của cuộc sống.
    مُسْتَهْتِرٌ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho رَجُلٌ (danh từ), ở trạng thái Raf' vì رَجُلٌ cũng ở trạng thái Raf' (mạo từ مبتدأ).
  • "لَا تَكُنْ مُسْتَهْتِرًا بِوَاجِبَاتِكَ نَحْوَ الْآخَرِينَ."
    Đừng vô trách nhiệm với những nghĩa vụ của bạn đối với người khác.
    مُسْتَهْتِرًا là خَبَر (vị ngữ) của động từ نَكُنْ (là), ở trạng thái Nasb (bởi vì đây là خبر của فعل ناقص).
(Vị trí vocab_tab4_inline)