(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُصِرٌّ
B2
صِفَة (مُذَكَّر) ص - - ر - - ر Ngôn ngữ học

مُصِرٌّ

muṣirrun
nhất quyết
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يصرّ على رأيه أو فعله ولا يتراجع

Tiếng Việt

Khăng khăng đòi hỏi điều gì đó; không cho phép từ chối; nhất quyết.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ مُصِرٌّ عَلَى رَأْيِهِ."

    "Anh ta nhất quyết giữ ý kiến của mình."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-ر-ر | Tính từ giống đực. Dùng để miêu tả người khăng khăng, nhất quyết.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُصِرَّةٌ
muṣirratun
Plural (Jama') مُصِرُّونَ
muṣirrūna
Elative (Comparative) أَشَدُّ
ʾašaddu
(Vị trí vocab_tab4_inline)