(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُلِحٌّ
B2
صِفَةٌ، مُذَكَّرٌ ل - - ح - - ح Tổng quát/Pháp lý/Quản lý

مُلِحٌّ

muliḥḥun
cấp bách
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يَتَطَلَّبُ اهْتِمَامًا فَوْرِيًّا وَجُهْدًا كَبِيرًا.

Tiếng Việt

Đòi hỏi sự chú ý, nỗ lực hoặc kỹ năng lớn; cấp bách, khẩn cấp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْنَا مُشْكِلَةٌ مُلِحَّةٌ."

    "Chúng ta có một vấn đề cấp bách."

  • "هَذَا مَطْلَبٌ مُلِحٌّ."

    "Đây là một yêu cầu cấp bách/khẩn thiết."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

غَيْرُ مُلِحٍّ (không cấp bách, không khẩn thiết) ثَانَوِيٌّ (thứ yếu, không quan trọng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ل-ح-ح (l-ḥ-ḥ).
Là tính từ, hòa hợp với danh từ mà nó bổ nghĩa về giống, số và cách.
Dạng giống cái (Feminine): مُلِحَّةٌ (muliḥḥatun).
Dạng số nhiều:
- Cho danh từ số nhiều giống đực (rational): مُلِحُّونَ (muliḥḥūna) (Sound Masculine Plural - S.M.P)
- Cho danh từ số nhiều giống cái (rational): مُلِحَّاتٌ (muliḥḥātun) (Sound Feminine Plural - S.F.P)
- Cho danh từ số nhiều không phải người (non-rational plural): thường dùng dạng giống cái số ít مُلِحَّةٌ (muliḥḥatun).
Nghĩa: cấp bách, khẩn thiết, đòi hỏi sự chú ý.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُلِحَّةٌ
"كانَتْ مُلِحَّةً في طَلَبِهَا."
Cô ấy khăng khăng đòi yêu cầu của mình.
Plural (Jama') مُلِحُّونَ
"كَانُوا مُلِحِّينَ عَلَى التَّنْفِيذِ."
Họ khăng khăng đòi thi hành.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَلَحُّ
"هَذَا الْحَاجَةُ أَلَحُّ مِنْ غَيْرِهَا."
Nhu cầu này cấp thiết hơn những nhu cầu khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)