مُصِيبَةٌ
muṣībatun
khổ nạn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بَلَاءٌ شَدِيدٌ أَوْ مِحْنَةٌ كَبِيرَةٌ
Tiếng Việt
Nguyên nhân gây ra rắc rối lớn hoặc đau khổ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَتِ ٱلْحَرْبُ مُصِيبَةً عَلَى ٱلْبِلَادِ."
"Chiến tranh là một khổ nạn đối với đất nước."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ص-و-ب | số nhiều: مُصِيبَاتٌ (sound plural feminine) | Khổ nạn, tai họa lớn. Thường dùng để chỉ những sự kiện gây đau khổ tột cùng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | مُصِيبَتَانِ |
muṣībatāni |
| Plural (Jama') | مُصِيبَاتٌ |
muṣībātun Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều có quy tắc
-
"وَقَعَتْ فِي الْمَدِينَةِ مُصِيبَةٌ عَظِيمَةٌ."Một tai họa lớn đã xảy ra trong thành phố.مُصِيبَةٌ là một danh từ giống cái, chủ ngữ (فاعل) của động từ وَقَعَتْ, nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"إِنَّ الْمُصِيبَةَ تُؤْلِمُ الْقُلُوبَ."Thật vậy, tai họa làm đau lòng.اَلْمُصِيبَةَ là một danh từ giống cái, tân ngữ (اسم إنّ) nên ở trạng thái Nasb (منصوب).
-
"نَجَا الْقَوْمُ مِنَ الْمُصِيبَةِ بِفَضْلِ اللهِ."Mọi người đã thoát khỏi tai họa nhờ ân sủng của Allah.اَلْمُصِيبَةِ là một danh từ giống cái, theo sau giới từ مِنَ nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
