(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُطَلَّقَةٌ
B1
Noun, Feminine Gia đình và xã hội

مُطَلَّقَةٌ

muṭallaqah
vợ cũ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِمْرَأَةٌ طُلِّقَتْ

Tiếng Việt

Một người phụ nữ đã từng kết hôn với một người đàn ông cụ thể, nhưng hiện không còn kết hôn với người đó nữa; vợ cũ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هِيَ مُطَلَّقَةٌ وَتَعِيشُ وَحْدَهَا."

    "Cô ấy là một người vợ cũ và sống một mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُنْفَصِلَةٌ (Đã ly thân)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: مُطَلَّقَات (Sound Plural). Nghĩa: Người phụ nữ đã ly dị. Trong tiếng Ả Rập, có sự khác biệt về từ ngữ giữa 'vợ cũ' (đã ly dị) và 'vợ góa' (chồng đã mất).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "هَٰذِهِ ٱلْمَرْأَةُ مُطَلَّقَةٌ."
    Người phụ nữ này đã ly dị.
    مُطَلَّقَةٌ là Khabar (vị ngữ) ở dạng Raf' (nominative).
  • "رَأَيْتُ ٱلْمُطَلَّقَةَ فِي ٱلسُّوقِ."
    Tôi đã thấy người phụ nữ ly dị ở chợ.
    ٱلْمُطَلَّقَةَ là Maf'ul Bihi (tân ngữ trực tiếp) ở dạng Nasb (accusative).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى ٱلْمُطَلَّقَةِ."
    Tôi đã chào người phụ nữ ly dị.
    ٱلْمُطَلَّقَةِ là Majrur (bị kéo - genitive) vì đứng sau giới từ 'عَلَى'.
  • "كُتُبٌ كَثِيرَةٌ فِي ٱلْمَكْتَبَةِ."
    Có rất nhiều sách trong thư viện.
    كُتُبٌ là جمع تكسير (số nhiều 'gãy') của từ كِتَابٌ (cuốn sách). Nó là Mubtada Mu'akhar (chủ ngữ lùi) ở dạng Raf' (nominative).
  • "قَرَأْتُ قَصَصًا مُخْتَلِفَةً."
    Tôi đã đọc những câu chuyện khác nhau.
    قَصَصًا là جمع تكسير (số nhiều 'gãy') của từ قِصَّةٌ (câu chuyện). Nó là Maf'ul Bihi (tân ngữ trực tiếp) ở dạng Nasb (accusative).
  • "نَظَرْتُ إِلَى ٱلْجِبَالِ ٱلْعَالِيَةِ."
    Tôi đã nhìn vào những ngọn núi cao.
    ٱلْجِبَالِ là جمع تكسير (số nhiều 'gãy') của từ جَبَلٌ (ngọn núi). Nó là Majrur (bị kéo - genitive) vì đứng sau giới từ 'إِلَى'.
Số đôi (Dual)
  • "ٱلْمَرْأَةُ ٱلْمُطَلَّقَةُ تَعِيشُ وَحْدَهَا."
    Người phụ nữ đã ly dị sống một mình.
    اَلْمُطَلَّقَةُ là Na'at (tính từ) của اَلْمَرْأَةُ, cả hai đều ở trạng thái Raf' vì اَلْمَرْأَةُ là Mubtada' (chủ ngữ) của câu.
  • "رَأَيْتُ ٱمْرَأَةً مُطَلَّقَةً فِي ٱلسُّوقِ."
    Tôi đã thấy một người phụ nữ ly dị ở chợ.
    مُطَلَّقَةً là Na'at (tính từ) của اِمْرَأَةً, cả hai đều ở trạng thái Nasb vì اِمْرَأَةً là Maf'ul Bihi (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ.
  • "تَحَدَّثْتُ إِلَى ٱمْرَأَةٍ مُطَلَّقَةٍ."
    Tôi đã nói chuyện với một người phụ nữ đã ly dị.
    مُطَلَّقَةٍ là Na'at (tính từ) của اِمْرَأَةٍ, cả hai đều ở trạng thái Jarr vì اِمْرَأَةٍ là Majrur (bị chi phối bởi giới từ) bởi إِلَى.
Giống Đực và Giống Cái
  • "الْمَرْأَةُ الْمُطَلَّقَةُ تَحْتَاجُ إِلَى الدَّعْمِ."
    Người phụ nữ đã ly hôn cần sự hỗ trợ.
    اَلْمُطَلَّقَةُ là صِفَة (tính từ) của اَلْمَرْأَةُ và đóng vai trò Noun (chủ ngữ) trong câu, trạng thái Raf'.
  • "رَأَيْتُ الْمُطَلَّقَةَ فِي الْمَحْكَمَةِ."
    Tôi đã thấy người phụ nữ đã ly hôn ở tòa án.
    اَلْمُطَلَّقَةَ đóng vai trò Mفعول به (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ, trạng thái Nasb.
  • "تَحَدَّثْتُ إِلَى الْمُطَلَّقَةِ عَنْ حَيَاتِهَا."
    Tôi đã nói chuyện với người phụ nữ đã ly hôn về cuộc sống của cô ấy.
    اَلْمُطَلَّقَةِ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) sau إِلَى, trạng thái Jarr.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْمُطَلَّقَاتُ يَتَرَبَّصْنَ بِأَنْفُسِهِنَّ ثَلَاثَةَ قُرُوءٍ"
    Những người phụ nữ đã ly dị phải đợi ba kỳ kinh.
    اَلْمُطَلَّقَاتُ là مبتدأ (chủ ngữ) ở dạng số nhiều giống cái có quy tắc (جمع مؤنث سالم), có I'rab là رفع (Raf') vì nó là chủ ngữ.
  • "رَأَيْتُ اَلْمُطَلَّقَاتِ فِي الْمَحْكَمَةِ."
    Tôi đã thấy những người phụ nữ đã ly dị ở tòa án.
    اَلْمُطَلَّقَاتِ là مفعول به (tân ngữ) ở dạng số nhiều giống cái có quy tắc (جمع مؤنث سالم), có I'rab là نصب (Nasb) vì nó là tân ngữ.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى اَلْمُطَلَّقَاتِ."
    Tôi đã chào những người phụ nữ đã ly dị.
    اَلْمُطَلَّقَاتِ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) ở dạng số nhiều giống cái có quy tắc (جمع مؤنث سالم), có I'rab là جرّ (Jarr) vì nó theo sau giới từ عَلَى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)