(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُظَاهَرَة
B2
Noun, Feminine ظ - - ه - - ر Feminine Chính trị, Lao động, Xây dựng

مُظَاهَرَة

muẓāharah
biểu tình
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَجَمُّعٌ لِلنَّاس لِلإعْرَابِ عَنْ رَأْيٍ أوْ مُطَالَبَةٍ بِحَقّ

Tiếng Việt

Một người hoặc một nhóm người đứng bên ngoài một nơi làm việc hoặc địa điểm khác, phản đối điều gì đó hoặc cố gắng thuyết phục người khác không vào trong một cuộc đình công.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَظَّمَ الْعُمَّالُ مُظَاهَرَةً أَمَامَ الْمَصْنَعِ."

    "Các công nhân đã tổ chức một cuộc biểu tình trước nhà máy."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِحْتِجَاج (Phản đối)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: مُظَاهَرَات (Sound Plural). Biểu tình là một hình thức phản đối công khai.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') مُظَاهَرَةٌ
"هَذِهِ مُظَاهَرَةٌ سِلْمِيَّةٌ."
Đây là một cuộc biểu tình ôn hòa.
Accusative (Mansub) مُظَاهَرَةً
"شَاهَدْتُ مُظَاهَرَةً كَبِيرَةً."
Tôi đã chứng kiến một cuộc biểu tình lớn.
Genitive (Majrur) مُظَاهَرَةٍ
"شَارَكْتُ فِي مُظَاهَرَةٍ."
Tôi đã tham gia một cuộc biểu tình.
Plural مُظَاهَرَاتٌ
Sound Plural
"نَظَّمْنَا مُظَاهَرَاتٍ عِدَّةً."
Chúng tôi đã tổ chức nhiều cuộc biểu tình.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "نَظَّمَ الْـمُوَاطِنُونَ مُظَاهَرَةً سِلْمِيَّةً."
    Người dân đã tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa.
    مُظَاهَرَةً: Nasb, مفعول به (đối tượng) của động từ نَظَّمَ.
  • "شَارَكَ الْـجُمْهُورُ فِي الْـمُظَاهَرَةِ الْـكَبِيرَةِ."
    Công chúng đã tham gia cuộc biểu tình lớn.
    الْـمُظَاهَرَةِ: Jarr, مجرور (bị sở hữu) bởi حرف الجر فِي.
  • "الْـمُظَاهَرَةُ حَقٌّ مَكْفُولٌ لِلْـجَمِيعِ."
    Biểu tình là một quyền được đảm bảo cho tất cả mọi người.
    الْـمُظَاهَرَةُ: Raf', مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
Số đôi (Dual)
  • "خَرَجَتْ مُظَاهَرَةٌ حَاشِدَةٌ فِي الْمَدِينَةِ."
    Một cuộc biểu tình lớn đã nổ ra ở thành phố.
    مُظَاهَرَةٌ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf' (مرفوع), dấu hiệu là الضمة (damma).
  • "رَأَيْتُ مُتَظَاهِرَيْنِ يَرْفَعَانِ لَافِتَةً."
    Tôi thấy hai người biểu tình đang giơ một biểu ngữ.
    مُتَظَاهِرَيْنِ là tân ngữ (مفعول به) ở dạng Nasb (منصوب) cho رأيت, dấu hiệu là الياء (yaa) vì là số đôi (المثنى).
  • "تَحَدَّثَ الشُّرْطِيُّ عَنْ خُطُورَةِ الْمُظَاهَرَةِ."
    Cảnh sát đã nói về sự nguy hiểm của cuộc biểu tình.
    الْمُظَاهَرَةِ là một danh từ sau giới từ (اسم مجرور) ở dạng Jarr (مجرور), dấu hiệu là الكسرة (kasra).
Giống Đực và Giống Cái
  • "شَارَكَ الطُّلَّابُ فِي مُظَاهَرَةٍ سِلْمِيَّةٍ."
    Các sinh viên đã tham gia vào một cuộc biểu tình ôn hòa.
    مُظَاهَرَةٍ: Danh từ, giống cái, dạng Jarr vì đi sau giới từ فِي, và đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho مُظَاهَرَةٍ.
  • "نَظَّمَتِ الْجَامِعَةُ مُظَاهَرَةً كَبِيرَةً لِدَعْمِ الْقَضِيَّةِ الْفِلَسْطِينِيَّةِ."
    Trường đại học đã tổ chức một cuộc biểu tình lớn để ủng hộ sự nghiệp của Palestine.
    مُظَاهَرَةً: Danh từ, giống cái, dạng Nasb vì là tân ngữ trực tiếp (maf'ul bihi) của động từ نَظَّمَتِ.
  • "اَلْمُظَاهَرَةُ حَقٌّ مَكْفُولٌ لِلْجَمِيعِ."
    Biểu tình là một quyền được đảm bảo cho tất cả mọi người.
    اَلْمُظَاهَرَةُ: Danh từ, giống cái, dạng Raf' vì là chủ ngữ (mubtada') của câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)