(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعْتَمِدٌ عَلَى
B1
صِفَة + حَرْف جَرّ (Masculine) Thống kê, Kinh tế, Khoa học xã hội

مُعْتَمِدٌ عَلَى

muʿtamidun ʿalā
phụ thuộc vào
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يعتمد على شيء آخر ليحدث أو يكون صحيحًا

Tiếng Việt

Phụ thuộc vào một điều gì đó khác xảy ra hoặc đúng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "النجاح مُعْتَمِدٌ عَلَى الْعَمَل الْجَادّ."

    "Thành công phụ thuộc vào sự chăm chỉ."

  • "مستقبله مُعْتَمِدٌ عَلَى نَتَائِج الامتحانات."

    "Tương lai của anh ấy phụ thuộc vào kết quả của các kỳ thi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُرْتَبِطٌ بِ (Liên quan đến) مَوْقُوفٌ عَلَى (Dựa vào)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Diễn tả sự phụ thuộc vào một yếu tố hoặc điều kiện nào đó. Ví dụ: 'النجاح مُعْتَمِدٌ عَلَى الْعَمَل الْجَادّ' (Thành công phụ thuộc vào sự chăm chỉ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)