(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُغَادِرٌ
B1
إِسْم فَاعِل (Masculine) غ - - د - - ر masculine General

مُغَادِرٌ

mughādirun
rời đi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الَّذِي يَتْرُكُ مَكَانًا أوْ وَضْعًا

Tiếng Việt

Rời đi; rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ مُغَادِرٌ الْبَيْتَ."

    "Anh ấy đang rời khỏi nhà."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

وَاصِلٌ (Đến)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: gh-d-r | Số nhiều: مُغَادِرُونَ (Sound Plural Masculine) / مُغَادِرِين (Sound Plural Masculine - Genitive/Accusative) | Đây là danh từ chỉ người thực hiện hành động rời đi. Cần chú ý sự khác biệt giữa số ít, số nhiều và cách sử dụng trong các trường hợp ngữ pháp khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُغَادِرٌ
"اَلْمُغَادِرُ مُسَافِرٌ."
Người rời đi là một du khách.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُغَادِرًا
"رَأَيْتُ مُغَادِرًا فِي الْمَطَارِ."
Tôi đã thấy một người rời đi ở sân bay.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُغَادِرٍ
"هَذَا كِتَابُ مُغَادِرٍ."
Đây là sách của một người rời đi.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُغَادِرُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْمُغَادِرُونَ مُسَافِرُونَ غَدًا."
Những người rời đi sẽ du hành vào ngày mai.
(Vị trí vocab_tab4_inline)