(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُفَصَّلٌ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Thời trang

مُفَصَّلٌ

mufaṣṣalun
quần áo may đo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مصنوع حسب الطلب والمواصفات المحددة.

Tiếng Việt

Được làm theo yêu cầu riêng, theo thông số kỹ thuật cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْقَمِيصُ مُفَصَّلٌ حَسَبَ طَلَبِي."

    "Chiếc áo sơ mi này được may đo theo yêu cầu của tôi."

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: 'مُفَصَّلٌ' chỉ những vật được tạo ra theo yêu cầu và thông số kỹ thuật cụ thể, ví dụ quần áo may đo (tailor-made).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اِشْتَرَيْتُ قَمِيصًا مُفَصَّلًا."
    Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi được may đo.
    مُفَصَّلًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت 'قَمِيصًا' في حالة النصب. (مُفَصَّلًا: Tính từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên vì nó tuân theo danh từ được mô tả 'قَمِيصًا' trong cách Nasb.)
  • "هَذَا بَابٌ مُفَصَّلٌ."
    Đây là một cánh cửa được làm theo yêu cầu.
    مُفَصَّلٌ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت 'بَابٌ' في حالة الرفع. (مُفَصَّلٌ: Tính từ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên vì nó tuân theo danh từ được mô tả 'بَابٌ' trong cách Raf'.)
  • "نَظَرْتُ إِلَى السَّيَّارَةِ الْمُفَصَّلَةِ."
    Tôi đã nhìn vào chiếc xe được tùy chỉnh.
    اَلْمُفَصَّلَةِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت 'السَّيَّارَةِ' في حالة الجر. (اَلْمُفَصَّلَةِ: Tính từ, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên vì nó tuân theo danh từ được mô tả 'السَّيَّارَةِ' trong cách Jarr.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)