(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُفْتَعَل
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) ف - - ع - - ل Tổng quát

مُفْتَعَل

mufta'al
dàn dựng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَصْنُوع بِقَصْد إِحْدَاث أَثَر

Tiếng Việt

Được dàn dựng, sắp xếp có chủ đích để tạo hiệu ứng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الخبر مُفْتَعَلٌ لِتَشْوِيه سُمْعَةِ الشَّرِكَة."

    "Tin tức được dàn dựng để bôi nhọ danh tiếng của công ty."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَصْنُوع (Được làm ra) مُزَيَّف (Giả mạo)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Root: f-'-l | Giải thích: Thường dùng để chỉ hành động hoặc sự kiện được tạo ra một cách giả tạo để gây ấn tượng hoặc đánh lừa.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُفْتَعَلَة
"هَذِهِ قِصَّةٌ مُفْتَعَلَةٌ."
Đây là một câu chuyện được bịa đặt.
Plural (Jama') مُفْتَعَلُونَ / مُفْتَعَلِين
"هُم مُدَّعُونَ مُفْتَعَلُونَ."
Họ là những người yêu sách giả tạo.
Elative (So sánh hơn/nhất) -
(Vị trí vocab_tab4_inline)