(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَقِيقِيّ
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) General

حَقِيقِيّ

ḥaqīqiyy
là sự thật
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُطَابِق لِلْوَاقِع أَو الْحَقِيقَة؛ صَحِيح

Tiếng Việt

Tương ứng với thực tế hoặc sự thật; chính xác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْخَبَرُ حَقِيقِيّ."

    "Tin tức này là sự thật."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

وَهْمِيّ (Ảo tưởng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ق-ق | Có thể sử dụng để mô tả sự thật, thực tế.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا خَبَرٌ حَقِيقِيٌّ."
    Đây là một tin tức có thật.
    حَقِيقِيٌّ: صِفَة (Adjective) theo sau và mô tả خَبَرٌ (Danh từ). Cả hai đều ở thể Raf' (nominative case) với dấu تنوين (tanwin).
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابًا حَقِيقِيًّا."
    Tôi đã mua một cuốn sách thật.
    حَقِيقِيًّا: صِفَة (Adjective) theo sau và mô tả كِتَابًا (Danh từ). Cả hai đều ở thể Nasb (accusative case) với dấu تنوين (tanwin).
  • "تَحَدَّثْتُ عَنْ مُوَاطِنٍ حَقِيقِيٍّ."
    Tôi đã nói về một công dân thực sự.
    حَقِيقِيٍّ: صِفَة (Adjective) theo sau và mô tả مُوَاطِنٍ (Danh từ). Cả hai đều ở thể Jarr (genitive case) với dấu تنوين (tanwin).
(Vị trí vocab_tab4_inline)