(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُقَدَّرٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ق - - د - - ر Tổng quát

مُقَدَّرٌ

muqaddar
được đánh giá cao
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

محترم ومحمود بشدة

Tiếng Việt

Được ca ngợi, đánh giá cao, ngưỡng mộ và tán thành một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كان عمله مُقَدَّراً للغاية من قبل زملائه."

    "Công việc của anh ấy được các đồng nghiệp đánh giá rất cao."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُهْمَلٌ (Bị bỏ qua) مُسْتَهْزَأٌ بِهِ (Bị chế giễu)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ق-د-ر | Có nghĩa là 'được đánh giá cao', 'được trân trọng'. Thường dùng để mô tả những đóng góp, phẩm chất hoặc thành tựu được công nhận và ngưỡng mộ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُقَدَّرَةٌ
"هِيَ مُقَدَّرَةٌ جِدًّا فِي عَمَلِهَا."
Cô ấy rất được đánh giá cao trong công việc của mình.
Plural (Jama') مُقَدَّرُونَ
"هُمْ مُقَدَّرُونَ لِمُسَاهَمَاتِهِمْ."
Họ được đánh giá cao vì những đóng góp của họ.
Elative (So sánh) أَقْدَرُ
"هُوَ أَقْدَرُ مِنْ غَيْرِهِ عَلَى حَلِّ الْمَشَاكِلِ."
Anh ấy có khả năng giải quyết vấn đề tốt hơn những người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)