مَحْمُودٌ
maḥmūd
khen ngợi
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُسْتَحِقٌّ لِلثَّنَاءِ وَالإِعْجَابِ
Tiếng Việt
Thể hiện sự khen ngợi; ca ngợi hoặc tán thành.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ قَرَارًا مَحْمُودًا."
"Đó là một quyết định đáng khen ngợi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-م-د (ḥ-m-d). Dạng giống cái: مَحْمُودَةٌ (maḥmūdah). Số nhiều giống đực (cho người): مَحْمُودُونَ (maḥmūdūn) (số nhiều nguyên thể). Số nhiều giống đực (cho vật hoặc trừu tượng): مَحَامِيدُ (maḥāmīd) (số nhiều biến thể). Số nhiều giống cái: مَحْمُودَاتٌ (maḥmūdāt) (số nhiều nguyên thể). Từ này có nghĩa là 'được khen ngợi, đáng ca ngợi'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مَحْمُودَةٌ |
maḥmūdatun
|
| Plural (Jama') | مَحَامِيدُ |
maḥāmīdu
|
| Elative (Comparative) | أَحْمَدُ |
ʾaḥmadu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
