مُقِيمٌ
muqīmun
đang cư trú
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ساكن في مكان معين بشكل دائم أو مؤقت
Tiếng Việt
Đang sống hoặc cư trú tại một địa điểm cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ مُقِيمٌ فِي هَذِهِ الْمَدِينَةِ مُنْذُ سَنَوَاتٍ."
"Anh ấy đang cư trú tại thành phố này từ nhiều năm nay."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ق-و-م | جمع: مُقِيمُونَ (Sound Masculine Plural) / مُقِيمِين (Sound Masculine Plural, accusative/genitive) | مُقِيمٌ là dạng اسم الفاعل (Active Participle) của động từ أَقَامَ (aqāma - cư trú, thiết lập).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | مُقِيمٌ |
"هُوَ مُقِيمٌ فِي الْبَلَدِ." Anh ấy là cư dân của đất nước. |
| Accusative (Mansub) | مُقِيمًا |
"رَأَيْتُ مُقِيمًا فِي الْمَطَارِ." Tôi thấy một người cư trú ở sân bay. |
| Genitive (Majrur) | مُقِيمٍ |
"سَلَّمْتُ عَلَى مُقِيمٍ." Tôi chào một người cư trú. |
| Plural/Dual | مُقِيمُونَ / مُقِيمِين |
Sound Plural "هُم مُقِيمُونَ فِي الْمَدِينَةِ." Họ là cư dân của thành phố. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"أَلْمُهَنْدِسُ مُقِيمٌ فِي الْمَدِينَةِ."Kỹ sư là một cư dân ở thành phố.مُقِيمٌ là خبر (chủ ngữ của mệnh đề danh nghĩa), ở trạng thái مرفوع (Raf') vì nó là chủ ngữ của 'أَلْمُهَنْدِسُ'.
-
"رَأَيْتُ الْمُقِيمَ فِي الْمَطَارِ."Tôi đã thấy người cư trú ở sân bay.اَلْمُقِيمَ là مفعول به (tân ngữ), ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là đối tượng trực tiếp của động từ 'رَأَيْتُ'.
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْمُقِيمِ فِي الْفُنْدُقِ."Tôi chào người cư trú tại khách sạn.اَلْمُقِيمِ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối), ở trạng thái مجرور (Jarr) vì nó theo sau giới từ 'عَلَى'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
