(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَاكِنٌ
A2
اِسْمٌ مُذَكَّر س - - ك - - ن masculine Bất động sản/Pháp lý

سَاكِنٌ

sākinun
người đang ở hiện tại
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشَّخْصُ الَّذِي يَعِيشُ فِي مَبْنَى أَو مَكَانٍ مُعَيَّن

Tiếng Việt

Người hoặc những người hiện đang sống hoặc sử dụng một tòa nhà hoặc không gian cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَى السَّاكِنِ الْجَدِيدِ تَسْجِيلُهُ فِي قِسْمِ الشُّرْطَةِ."

    "Cư dân mới phải đăng ký tại đồn cảnh sát."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ك-ن | Số nhiều: سَاكِنُونَ (Sound Plural) và سُكَّان (Broken Plural) | 'Người đang ở hiện tại' có thể chỉ người sống trong một tòa nhà hoặc khu vực. Lưu ý sự khác biệt giữa Số nhiều правильный (Sound Plural) và ломаный (Broken Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) سَاكِنٌ
"اَلسَّاكِنُ مُهَذَّبٌ"
Người dân đó lịch sự.
Accusative (Mansub - Đối cách) سَاكِنًا
"رَأَيْتُ سَاكِنًا"
Tôi đã thấy một cư dân.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) سَاكِنٍ
"بَيْتُ سَاكِنٍ نَظِيفٌ"
Ngôi nhà của một cư dân thì sạch sẽ.
Plural (Jama' - Số nhiều) سُكَّانٌ
Broken Plural
"اَلسُّكَّانُ مُتَعَاوِنُونَ"
Những cư dân hợp tác với nhau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)