(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُكْتَئِب
B2
صِفَة مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) ك - - ء - - ب Tâm lý học, Cảm xúc

مُكْتَئِب

mukta'ib
trông ủ rũ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حزين أو يائس أو مُحْبَط

Tiếng Việt

Trông buồn bã, thất vọng hoặc chán nản; có vẻ ngoài tiu nghỉu, ủ rũ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يبدو مُكْتَئِبًا اليوم."

    "Hôm nay anh ấy trông ủ rũ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَزِين (Buồn) كَئِيب (Ảm đạm)

Addad

مَبْسُوط (Vui vẻ) سَعِيد (Hạnh phúc)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ك-ء-ب (k-'-b) | Dùng để mô tả trạng thái tinh thần buồn bã, chán nản.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُكْتَئِبَة
"هي مُكْتَئِبَةٌ بسببِ الطَّقْسِ السَّيِّئ."
Cô ấy buồn bã vì thời tiết xấu.
Plural (Jama') مُكْتَئِبُون
"الْمُهَاجِرُونَ الْجُدُدُ مُكْتَئِبُونَ."
Những người nhập cư mới đang chán nản.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ اكْتِئَابًا
"حَالَتُهُ أَكْثَرُ اكْتِئَابًا مِنْ قَبْلُ."
Tình trạng của anh ấy còn chán nản hơn trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)