مُحْبَط
muḥbaṭ
mất tinh thần
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فاقد الأمل والحماس
Tiếng Việt
Cảm thấy buồn bã hoặc chán nản; thiếu nhiệt huyết hoặc năng lượng; mất tinh thần.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أشعر أنني مُحْبَط بعد هذا الفشل."
"Tôi cảm thấy mất tinh thần sau thất bại này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح - ب - ط | اسم مفعول يدل على من وقع عليه فعل الإحباط. يمكن استخدامه لوصف شخص يشعر بخيبة الأمل أو فقدان الحماس.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"أَشْعُرُ أَنَّنِي مُحْبَطٌ بَعْدَ هَذِهِ النَّتِيجَةِ السَّيِّئَةِ."Tôi cảm thấy chán nản sau kết quả tồi tệ này.مُحْبَطٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَا تَكُنْ مُحْبَطًا، حَاوِلْ مَرَّةً أُخْرَى."Đừng nản lòng, hãy thử lại lần nữa.مُحْبَطًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"الْفَنَّانُ الْمُحْبَطُ تَرَكَ رَسْمَ اللَّوْحَاتِ."Người nghệ sĩ chán nản đã bỏ việc vẽ tranh.الْمُحْبَطُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَشْعُرُ أَنِّي مُحْبَطٌ بَعْدَ هَذِهِ النَّتِيجَةِ."Tôi cảm thấy thất vọng sau kết quả này.مُحْبَطٌ là خبر của أَنِّي, ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì là tin tức (khabar) của một động từ khiếm khuyết.
-
"لَا تَكُنْ مُحْبَطًا، سَتَتَحَسَّنُ الْأُمُورُ."Đừng nản lòng, mọi thứ sẽ tốt hơn thôi.مُحْبَطًا là خبر của động từ khiếm khuyết 'تَكُنْ', ở trạng thái Nasb (منصوب).
-
"الْفَرِيقُ الْمُحْبَطُ يَحْتَاجُ إِلَى دَافِعٍ قَوِيٍّ."Đội bóng nản lòng cần một động lực mạnh mẽ.الْمُحْبَطُ là một tính từ (صِفَة) bổ nghĩa cho الْفَرِيقُ, ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì nó mô tả một chủ ngữ (فاعل).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْعَامِلُ الْمُحْبَطُ غَادَرَ الْمَصْنَعَ."Người công nhân nản lòng đã rời khỏi nhà máy.اَلْمُحْبَطُ: صفة (Na'at) cho اَلْعَامِلُ, chức năng I'rab: Raf' (đứng sau từ có Raf').
-
"لَنْ أَكُونَ مُوَظَّفًا مُحْبَطًا أَبَدًا."Tôi sẽ không bao giờ là một nhân viên nản lòng.مُحْبَطًا: صفة (Na'at) cho مُوَظَّفًا, chức năng I'rab: Nasb (đứng sau từ có Nasb).
-
"اَلْكَلَامُ عَنْ شَخْصٍ مُحْبَطٍ أَمْرٌ مُحْزِنٌ."Nói về một người nản lòng là một điều đáng buồn.مُحْبَطٍ: صفة (Na'at) cho شَخْصٍ, chức năng I'rab: Jarr (đứng sau từ có Jarr).
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của học sinh mới.كِتَابُ: مُضَاف (Mudaaf - bị sở hữu), الطَّالِبِ: مُضَاف إِلَيْهِ (Mudaaf Ilayhi - sở hữu); الطَّالِبِ chức năng I'rab: Jarr.
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."Cánh cửa của ngôi nhà bị đóng.بَابُ: مُضَاف (Mudaaf - bị sở hữu), الْبَيْتِ: مُضَاف إِلَيْهِ (Mudaaf Ilayhi - sở hữu); الْبَيْتِ chức năng I'rab: Jarr.
-
"سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."Chiếc xe hơi của giám đốc thì sang trọng.سَيَّارَةُ: مُضَاف (Mudaaf - bị sở hữu), الْمُدِيرِ: مُضَاف إِلَيْهِ (Mudaaf Ilayhi - sở hữu); الْمُدِيرِ chức năng I'rab: Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
