(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُنَاسِب
B1
صِفَة مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) Quan hệ giữa các cá nhân

مُنَاسِب

munāsib
hợp nhau
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُلَائِم وَمُوَافِق

Tiếng Việt

Có thể tồn tại hoặc xảy ra cùng nhau mà không có xung đột.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْحَلُّ مُنَاسِبٌ لِلْمُشْكِلَةِ."

    "Giải pháp này phù hợp với vấn đề."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُلَائِم (Phù hợp) مُتَوَافِق (Tương thích)

Addad

غَيْرُ مُنَاسِب (Không phù hợp) مُتَنَافِر (Không tương thích)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: n-s-b | Số nhiều: مُنَاسِبُونَ (Sound Masculine Plural) / مُنَاسِبَات (Broken Plural). Tính từ này chỉ sự phù hợp, thích hợp, có thể dùng cho người hoặc vật. Cần phân biệt với 'مُلَائِم' (mulā'im) cũng có nghĩa tương tự.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)