مُنَافِسٌ
munāfis
đối thủ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص أو فريق أو منظمة تتنافس مع الآخرين
Tiếng Việt
Những người, đội hoặc tổ chức cạnh tranh với nhau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ مُنَافِسٌ قَوِيٌّ فِي السِّبَاقِ."
"Anh ấy là một đối thủ mạnh trong cuộc đua."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: مُنَافِسُونَ (Sound Plural), مُنَافِسِين (Sound Plural). Gốc từ: n-f-s (ن ف س). 'Munafis' chỉ một đối thủ cạnh tranh. Để chỉ nhiều đối thủ, sử dụng dạng số nhiều.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْمُتَسَابِقُ مُنَافِسٌ قَوِيٌّ فِي السِّبَاقِ."Người thi đấu là một đối thủ mạnh trong cuộc đua.مُنَافِسٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf' - Chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
-
"يَجِبُ أَنْ نُحْتَرِمَ كُلَّ مُنَافِسٍ."Chúng ta phải tôn trọng mọi đối thủ.مُنَافِسٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr - Sở hữu cách, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
-
"هَزَمَ الْفَرِيقُ الْوَطَنِيُّ مُنَافِسَهُ بِصُعُوبَةٍ."Đội tuyển quốc gia đã đánh bại đối thủ của mình một cách khó khăn.مُنَافِسَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb - Tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
Số đôi (Dual)
-
"اَلْمُتَسَابِقُ مُنَافِسٌ قَوِيٌّ."Người tham gia cuộc thi là một đối thủ mạnh mẽ.مُنَافِسٌ (Raf'): Là الخبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) اَلْمُتَسَابِقُ, vì vậy nó ở trạng thái مرفوع (Raf').
-
"رَأَيْتُ مُنَافِسَيْنِ يَتَدَرَّبَانِ."Tôi đã thấy hai đối thủ đang luyện tập.مُنَافِسَيْنِ (Nasb): Là مفعول به (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ, và vì nó ở số đôi (المثنى), nó ở trạng thái منصوب (Nasb) với dấu ي.
-
"اَلْفَوْزُ لِلْمُنَافِسَيْنِ اَلْمُجْتَهِدَيْنِ."Chiến thắng thuộc về hai đối thủ chăm chỉ.لِلْمُنَافِسَيْنِ (Jarr): Là một اسم مجرور (danh từ bị Jarr) sau giới từ لِـ, và vì nó ở số đôi (المثنى), nó ở trạng thái مجرور (Jarr) với dấu ي.
Giống Đực và Giống Cái
-
"هَذَا مُنَافِسٌ قَوِيٌّ فِي السِّبَاقِ."Đây là một đối thủ mạnh trong cuộc đua.مُنَافِسٌ là chủ ngữ (khabar) của مبتدأ (hadha), ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"رَأَيْتُ مُنَافِسًا شَرِسًا فِي الْمُبَارَاةِ."Tôi đã thấy một đối thủ hung dữ trong trận đấu.مُنَافِسًا là tân ngữ (maf'ul bihi), ở trạng thái Nasb (منصوب).
-
"تَحَدَّثْتُ إِلَى مُنَافِسٍ لِي فِي الْعَمَلِ."Tôi đã nói chuyện với một đối thủ của tôi trong công việc.مُنَافِسٍ là tân ngữ gián tiếp sau giới từ (ism majrur), ở trạng thái Jarr (مجرور).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْمُتَسَابِقُ مُنَافِسٌ قَوِيٌّ فِي السِّبَاقِ."Người tham gia cuộc thi là một đối thủ mạnh trong cuộc đua."مُنَافِسٌ": خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ نَحْتَرِمَ كُلَّ مُنَافِسٍ."Chúng ta phải tôn trọng mọi đối thủ."مُنَافِسٍ": مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"هَذَا الْفَرِيقُ أَكْثَرُ تَنَافُسًا مِنَ الْمُنَافِسِ الْآخَرِ."Đội này cạnh tranh hơn đối thủ khác."اَلْمُنَافِسِ": اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của học sinh thì mới."كِتَابُ الطَّالِبِ": إضافة. "كِتَابُ" مُضَاف و "الطَّالِبِ" مُضَاف إِلَيْهِ.
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."Cửa nhà thì đóng."بَابُ الْبَيْتِ": إضافة. "بَابُ" مُضَاف و "الْبَيْتِ" مُضَاف إِلَيْهِ.
-
"قَلَمُ الْمُعَلِّمِ عَلَى الْمَكْتَبِ."Bút của giáo viên ở trên bàn."قَلَمُ الْمُعَلِّمِ": إضافة. "قَلَمُ" مُضَاف و "الْمُعَلِّمِ" مُضَاف إِلَيْهِ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
