(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُهْمَلٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر Quy hoạch đô thị, Bất động sản

مُهْمَلٌ

muhmalun
nhà bỏ hoang
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

متروك وغير معتنى به وفي حالة سيئة

Tiếng Việt

(về nhà cửa hoặc địa điểm) bị bỏ hoang, không được chăm sóc và trong tình trạng tồi tệ

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْمَنْزِلُ مُهْمَلٌ وَيَحْتَاجُ إِلَى تَرْمِيم."

    "Ngôi nhà bị bỏ hoang và cần được cải tạo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مَعْمُورٌ (có người ở)

Ghi chú

Lưu ý

Từ này thường được dùng để mô tả những nơi bị bỏ hoang và không được bảo trì.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)