مُوَاسَاة
muwāsaʰ
được an ủi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تم تخفيف حزنه وألمه.
Tiếng Việt
Đã được an ủi, vỗ về hoặc làm dịu nỗi đau trong lúc đau khổ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لقد كانت مُوَاسَاة الأصدقاء تخفف عنه آلامه."
"Sự an ủi của bạn bè đã giúp anh ấy vơi đi nỗi đau."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-س-ي | الجمع: مُوَاسَاة (Sound Plural) | Nghĩa: Đã được an ủi. Lưu ý đây là danh từ chỉ hành động/sự an ủi, thường dùng trong cấu trúc bị động.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
