مُوَظَّفٌ
muwaẓẓafun
có việc làm
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
لديه وظيفة أو يعمل لدى شخص أو منظمة
Tiếng Việt
Có việc làm; đang làm việc cho một người/tổ chức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ مُوَظَّفٌ فِي شَرِكَةٍ كَبِيرَةٍ."
"Anh ấy là nhân viên trong một công ty lớn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و ظ ف | صيغة الجمع: مُوَظَّفُونَ (Sound Masculine Plural) / مُوَظَّفِينَ (Sound Masculine Plural). Cần chú ý sự khác biệt giữa số ít và số nhiều khi sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
