(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَامِلٌ
A2
Danh từ (Nam tính) / اِسْم (مُذَكَّر) ع - - م - - ل masculine Kinh tế, Lao động

عَامِلٌ

ʿāmilun
người lao động
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ يَقُومُ بِعَمَلٍ يَدَوِيٍّ أو مِهْنِيٍّ لِكَسْبِ الرِّزْقِ.

Tiếng Việt

Một người lao động chân tay, làm công việc phổ thông không đòi hỏi kỹ năng cao để kiếm sống.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَعْمَلُ الْعَامِلُ بِجِدٍّ فِي الْمَصْنَعِ."

    "Người lao động làm việc chăm chỉ trong nhà máy."

  • "تُسَاهِمُ الْعَامِلَةُ فِي زِيَادَةِ الْإِنْتَاجِ."

    "Nữ công nhân đóng góp vào việc tăng sản lượng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَجِيرٌ (người làm thuê, người được thuê) كَادِحٌ (người lao động vất vả, cần cù)

Addad

صَاحِبُ الْعَمَلِ (chủ lao động, ông chủ) رَبُّ الْعَمَلِ (chủ lao động)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-م-ل (ʿ-m-l).
Số nhiều: عُمَّالٌ (ʿummālun) - đây là số nhiều bất quy tắc (Broken Plural).
Dạng giống cái: عَامِلَةٌ (ʿāmilatun) có nghĩa là 'nữ lao động' hoặc 'nữ công nhân'.
Từ này thường dùng để chỉ người làm công, người lao động chân tay hoặc bất kỳ ai thực hiện công việc cụ thể để kiếm sống.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) عَامِلَانِ
ʿāmilāni
Plural (Jama') عُمَّالٌ
ʿummālun
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)