(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَاقِصٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر Thương mại, Bán lẻ

نَاقِصٌ

nāqiṣun
thiếu hàng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غَيْر كَافٍ مِن حَيْثُ الْكَمِّيَّة أَو الْعَدَد

Tiếng Việt

Không có đủ số lượng của một mặt hàng nào đó; được cung cấp một cách không đầy đủ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الْمُخَزُّونُ نَاقِصًا بِسَبَبِ زِيَادَةِ الطَّلَبِ."

    "Kho dự trữ bị thiếu hụt do nhu cầu tăng cao."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ق-ص | Số nhiều: نَوَاقِصُ (Broken Plural) | Tính từ giống đực, chỉ sự thiếu hụt về số lượng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)