نَجَاسَةٌ
najāsah
sự dơ bẩn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة أو صفة الشيء غير نظيف أو طاهر
Tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất không sạch sẽ; sự dơ bẩn; sự ô uế.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَجَنَّبْ النَّجَاسَةَ فِي الصَّلَاةِ."
"Hãy tránh xa sự dơ bẩn trong khi cầu nguyện."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن-ج-س | جمع: نَجَاسَاتٌ (Sound Plural) | Sự dơ bẩn; Trạng thái không tinh khiết, ô uế (về mặt vật chất hoặc tinh thần).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَجِبُ تَطْهِيرُ الْمَاءِ مِنَ النَّجَاسَةِ."Cần phải làm sạch nước khỏi sự ô uế.النَّجَاسَةِ: مجرور بحرف الجر (مِنْ) وعلامة الجر الكسرة الظاهرة.
-
"النَّجَاسَةُ تُفْسِدُ الصَّلَاةَ."Sự ô uế làm hỏng buổi cầu nguyện.النَّجَاسَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة الرفع الضمة الظاهرة.
-
"تَجَنَّبْ كُلَّ نَجَاسَةٍ تَضُرُّ بِالصِّحَّةِ."Hãy tránh xa mọi sự ô uế gây hại cho sức khỏe.نَجَاسَةٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة الجر الكسرة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ تَطْهِيرُ الْمَاءِ مِنَ النَّجَاسَةِ."Cần phải làm sạch nước khỏi sự ô uế.النَّجَاسَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"رَأَيْتُ بَعْضَ النَّجَاسَاتِ عَلَى الْمَلَابِسِ."Tôi thấy một vài vết bẩn trên quần áo.النَّجَاسَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة نيابة عن الفتحة لأنه جمع مؤنث سالم.
-
"النَّجَاسَةُ مُضِرَّةٌ بِالصِّحَّةِ."Sự ô uế có hại cho sức khỏe.النَّجَاسَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Giống Đực và Giống Cái
-
"تَجَنَّبِ ال<b>نَّجَاسَةَ</b> فِي المَسْجِدِ."Hãy tránh xa sự ô uế trong nhà thờ Hồi giáo.اَلنَّجَاسَةَ: Danh từ, cách Nasb (الفتح), bổ nghĩa cho động từ 'تَجَنَّبِ' (hãy tránh xa).
-
"اَلْوُضُوءُ يُطَهِّرُ مِنَ ال<b>النَّجَاسَةِ</b>."Việc thực hiện nghi lễ tẩy uế (Wudu) làm sạch khỏi sự ô uế.اَلنَّجَاسَةِ: Danh từ, cách Jarr (الكسرة), sau giới từ 'مِنَ' (từ).
-
"<b>النَّجَاسَةُ</b> سَبَبٌ لِعَدَمِ قَبُولِ الصَّلَاةِ."Sự ô uế là nguyên nhân khiến lời cầu nguyện không được chấp nhận.اَلنَّجَاسَةُ: Danh từ, cách Raf' (الضم), đóng vai trò là chủ ngữ (المبتدأ) của câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
