نَفَى
nafaa
phủ nhận
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أنكر أو خالف أو عارض
Tiếng Việt
Phủ nhận hoặc mâu thuẫn; phản đối hoặc chống lại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"نَفَى المُتَّهَمُ التُّهْمَةَ."
"Bị cáo phủ nhận cáo buộc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ن-ف-ي
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | نَفَى | nafa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَنْفِي | yanfī |
| Masdar (Verbal Noun) | نَفْي | nafy |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"نَفَى الْمُتَّهَمُ التُّهْمَةَ الْمُوَجَّهَةَ إِلَيْهِ."Bị cáo đã phủ nhận cáo buộc chống lại anh ta.نَفَى: فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. ( فعل: Động từ quá khứ, Fathah ẩn do التعذر (không thể phát âm)).
-
"لَمْ يَنْفِ الْمُحَامِي دِفَاعَهُ عَنْ مُوَكِّلِهِ."Luật sư đã không từ bỏ việc bào chữa cho thân chủ của mình.يَنْفِ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه حذف حرف العلة. ( فعل: Động từ hiện tại nguyên thể dạng Jussive (lâm), dấu hiệu Jussive là lược bỏ chữ cái yếu).
-
"يَجِبُ أَنْ يَنْفِيَ الشَّاهِدُ الشُّكُوكَ حَوْلَ الْحَادِثَةِ."Nhân chứng phải loại bỏ những nghi ngờ xung quanh vụ tai nạn.يَنْفِيَ: فعل مضارع منصوب بـ (أن) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ( فعل: Động từ hiện tại nguyên thể dạng Nasb (أن), dấu hiệu Nasb là Fathah rõ ràng).
Câu mệnh lệnh
-
"نَفَى الْمُتَّهَمُ التُّهْمَةَ."Bị cáo đã phủ nhận cáo buộc.نَفَى: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên fatha rõ ràng).
-
"لَمْ يَنْفِ الْمُحَامِي التُّهَمَ عَنْ مُوَكِّلِهِ."Luật sư đã không phủ nhận các cáo buộc chống lại thân chủ của mình.يَنْفِ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لَمْ' وعلامة جزمه حذف حرف العلة. (Động từ hiện tại bị jasm bởi 'lَمْ', dấu hiệu jasm là loại bỏ harf al-'illa).
-
"اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ يَا وَلَدُ."Hãy vào nhà một cách yên lặng, hỡi con trai!اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر. (Câu mệnh lệnh, được xây dựng trên sukun rõ ràng.)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"نَفَىٰ ٱلْمُتَّهَمُ ٱلتُّهْمَةَ."Bị cáo phủ nhận cáo buộc.نَفَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, tận cùng bằng 'alif maqsurah', được chia ở dạng Fathah ẩn vì lý do phát âm)
-
"نَفَتِ ٱلْحُكُومَةُ ٱلْإِشَاعَاتِ."Chính phủ đã bác bỏ những tin đồn.نَفَتِ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف المحذوفة لالتقاء الساكنين. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, tận cùng bằng 'alif maqsurah', bị lược bỏ do quy tắc hai phụ âm kề nhau)
-
"نَفَيْنَا كُلَّ ٱلتَّهَمِ."Chúng tôi đã bác bỏ mọi cáo buộc.نَفَيْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الدالة على الفاعلين. (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số nhiều, được chia ở dạng Sukun vì được nối với 'na' đại diện cho chủ ngữ)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"نَفَى الْمُتَّهَمُ التُّهْمَةَ."Bị cáo đã phủ nhận cáo buộc.نَفَى: فعل ماض مبني على الفتح المقدر منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít giống đực, không có dấu hiệu nguyên âm do kết thúc bằng ألف)
-
"يَنْفِي الْعَالِمُ وُجُودَ الْحَيَاةِ عَلَى الْمَرِّيخِ."Nhà khoa học phủ nhận sự tồn tại của sự sống trên sao Hỏa.يَنْفِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة منع من ظهورها الثقل. (Động từ thì hiện tại, nguyên âm 'رفع' (Raf') được ẩn đi vì từ kết thúc bằng 'ي')
-
"لَنْ يَنْفِيَ الشَّاهِدُ شَهَادَتَهُ أَمَامَ الْمَحْكَمَةِ."Nhân chứng sẽ không phủ nhận lời khai của mình trước tòa.يَنْفِيَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ thì hiện tại, nguyên âm 'نصب' (Nasb) do có 'لن' đứng trước.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"نَفَى الْمُتَّهَمُ التُّهْمَةَ."Bị cáo đã phủ nhận cáo buộc.نَفَى (nafaa): فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْمُتَّهَمُ (almuttaham): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển thị). التُّهْمَةَ (attuhmah): مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển thị).
-
"لَمْ يَنْفِ الْمُدَّعِي عَلَيْهِ الْحَقِيقَةَ."Bị đơn đã không phủ nhận sự thật.يَنْفِ (yanfi): فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه حذف حرف العلة. (Động từ hiện tại, bị tác động bởi 'lam', cách Jazm, dấu hiệu là حذف حرف العلة - loại bỏ nguyên âm yếu). الْمُدَّعِي عَلَيْهِ (almudda'i alayhi): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển thị). الْحَقِيقَةَ (alhaqiqah): مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển thị).
-
"لَنْ يَنْفِيَ الشَّاهِدُ شَهَادَتَهُ."Nhân chứng sẽ không phủ nhận lời khai của mình.يَنْفِيَ (yanfiya): فعل مضارع منصوب بـ (لن) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, bị tác động bởi 'lan', cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển thị). الشَّاهِدُ (ashshahid): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển thị). شَهَادَتَهُ (shahadatahu): مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، والهاء مضاف إليه. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển thị, 'hu' là mضاف إليه - mضاف إليه).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
