(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نُمُوٌّ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر ن - - م - - و masculine Kinh tế

نُمُوٌّ

numuwwun
sự tăng trưởng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِرْتِفَاعٌ فِي الْمِسْتَوَى أَوِ الْحَجْم

Tiếng Việt

Sự cải thiện, tăng trưởng hoặc sự đổi chiều đi lên của một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَهِدَ الِاقْتِصَادُ نُمُوًّا كَبِيرًا."

    "Nền kinh tế đã chứng kiến sự tăng trưởng lớn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

تَدَهْوُر (Sự suy thoái)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ن-م-و | جمع: نُمُوَّات (Sound Plural) | 'Numuwwun' có nghĩa là sự tăng trưởng, sự phát triển. Đây là một danh từ giống đực. Số nhiều của nó là 'numuwwaat' (نُمُوَّات).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) نُمُوٌّ
"النُّمُوُّ مُهِمٌّ لِلِاقْتِصَادِ."
Sự tăng trưởng rất quan trọng cho nền kinh tế.
Accusative (Mansub - Đối cách) نُمُوًّا
"شَهِدَتِ الْبِلَادُ نُمُوًّا كَبِيرًا فِي الصِّنَاعَةِ."
Đất nước đã chứng kiến sự tăng trưởng lớn trong ngành công nghiệp.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) نُمُوٍّ
"أَدَّى التَّحْسِينُ إِلَى نُمُوٍّ فِي الْأَرْبَاحِ."
Sự cải thiện đã dẫn đến sự tăng trưởng lợi nhuận.
Plural (Jama' - Số nhiều) نُمُوَّاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"شَهِدَتِ الشَّرِكَةُ نُمُوَّاتٍ مُتَتَالِيَةً فِي الْمَبِيعَاتِ."
Công ty đã chứng kiến sự tăng trưởng liên tục trong doanh số bán hàng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)