(Vị trí top_banner)
Hình minh họa هَشٌّ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) Công nghệ thông tin

هَشٌّ

hashshun
mạng lưới dễ bị tấn công
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

سَهْلُ التَّأَثُّرِ وَالْجَرْحِ

Tiếng Việt

Dễ bị tấn công hoặc tổn thương về thể chất hoặc tinh thần; dễ bị tổn hại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْقَلْبُ الْهَشُّ يَسْهُلُ كَسْرُهُ."

    "Một trái tim dễ bị tổn thương rất dễ tan vỡ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

ضَعِيف (Yếu đuối)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (vì là tính từ). Tính từ này thường được dùng để mô tả sự dễ bị tổn thương về mặt tinh thần hoặc cảm xúc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)