قَوِيٌّ
qawīyun
hùng mạnh
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ذُو قُوَّةٍ عَظِيمَةٍ أَوْ سُلْطَةٍ كَبِيرَةٍ وَمُؤَثِّرَةٍ.
Tiếng Việt
Có sức mạnh hoặc quyền lực lớn và gây ấn tượng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ رَجُلٌ قَوِيٌّ."
"Anh ấy là một người đàn ông hùng mạnh."
-
"جَيْشٌ قَوِيٌّ يُمْكِنُهُ حِمَايَةُ الْبِلَادِ."
"Một đội quân hùng mạnh có thể bảo vệ đất nước."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-و-ي (q-w-y). Dạng giống cái: قَوِيَّةٌ (qawīyah). Số nhiều (giống đực, cho người): قَوِيُّونَ (qawīyūna). Số nhiều (giống đực, cho vật/khái niệm): أَقْوِيَاءُ (aqwiyāʾu). Số nhiều (giống cái): قَوِيَّاتٌ (qawīyātun). Từ này thường dùng để mô tả sức mạnh về thể chất, quyền lực, hoặc ảnh hưởng lớn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | قَوِيَّةٌ |
qawiyyatun
|
| Plural (Jama') | أَقْوِيَاءُ |
aqwiyā'u
|
| Elative (Comparative) | أَقْوَى |
aqwā
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
